Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

磁石

じしゃく

nam châm; la bàn

Ví dụ

  • じしゃくでてつをひきよせた。

    磁石で鉄を引き寄せた。

    Tôi đã hút sắt bằng nam châm.

  • そのじしゃくはほういじしんとしてつかう。

    その磁石は方位磁針として使う。

    Nam châm đó được sử dụng làm la bàn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    磁石 — nam châm; la bàn · Kimuchi Nihongo