Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

磁気

じき

từ tính

Ví dụ

  • じきがつよいとききにえいきょうする。

    磁気が強いと機器に影響する。

    Từ tính mạnh tác động đến các thiết bị.

  • じきねっくれすはからだによいといわれている。

    磁気ネックレスは体に良いと言われている。

    Vòng cổ nam châm được cho là tốt cho cơ thể.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    磁気 — từ tính · Kimuchi Nihongo