Từ vựng
N1磁気
じき
từ tính
Ví dụ
じきがつよいとききにえいきょうする。
磁気が強いと機器に影響する。
Từ tính mạnh tác động đến các thiết bị.
じきねっくれすはからだによいといわれている。
磁気ネックレスは体に良いと言われている。
Vòng cổ nam châm được cho là tốt cho cơ thể.
Từ vựng
N1じき
từ tính
じきがつよいとききにえいきょうする。
磁気が強いと機器に影響する。
Từ tính mạnh tác động đến các thiết bị.
じきねっくれすはからだによいといわれている。
磁気ネックレスは体に良いと言われている。
Vòng cổ nam châm được cho là tốt cho cơ thể.