Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

水稲

すいとう

lúa nước

Ví dụ

  • すいとうはみずのなかでそだちます。

    水稲は水の中で育ちます。

    Lúa nước mọc trong nước.

  • すいとうのしゅうかくはあきです。

    水稲の収穫は秋です。

    Mùa thu hoạch lúa nước là mùa thu.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng