Từ vựng
N1水稲
すいとう
lúa nước
Ví dụ
すいとうはみずのなかでそだちます。
水稲は水の中で育ちます。
Lúa nước mọc trong nước.
すいとうのしゅうかくはあきです。
水稲の収穫は秋です。
Mùa thu hoạch lúa nước là mùa thu.
Từ vựng
N1すいとう
lúa nước
すいとうはみずのなかでそだちます。
水稲は水の中で育ちます。
Lúa nước mọc trong nước.
すいとうのしゅうかくはあきです。
水稲の収穫は秋です。
Mùa thu hoạch lúa nước là mùa thu.