Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

稲穂

いなほ

bông lúa

Ví dụ

  • きんいろのいなほがうつくしい。

    金色の稲穂が美しい。

    Những bông lúa vàng thực sự đẹp.

  • いなほがたれています。

    稲穂が垂れています。

    Những bông lúa đang cúi xuống.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    稲穂 — bông lúa · Kimuchi Nihongo