Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

穀物

こくもつ

ngũ cốc

Ví dụ

  • むぎはこくもつのいちぶです。

    麦は穀物の一部です。

    Lúa mạch là một loại ngũ cốc.

  • まいにちこくもつをたべることがたいせつです。

    毎日穀物を食べることが大切です。

    Thật quan trọng khi ăn ngũ cốc mỗi ngày.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng