Từ vựng
N1雑穀
ざっこく
ngũ cốc phụ, hạt kê
Ví dụ
ざっこくはけんこうしょくとしてにんきがあります。
雑穀は健康食として人気があります。
Các loại ngũ cốc hỗn hợp rất phổ biến như thực phẩm sức khỏe.
ざっこくまいをまいにちたべています。
雑穀米を毎日食べています。
Tôi ăn cơm ngũ cốc hỗn hợp mỗi ngày.
Từ vựng
N1ざっこく
ngũ cốc phụ, hạt kê
ざっこくはけんこうしょくとしてにんきがあります。
雑穀は健康食として人気があります。
Các loại ngũ cốc hỗn hợp rất phổ biến như thực phẩm sức khỏe.
ざっこくまいをまいにちたべています。
雑穀米を毎日食べています。
Tôi ăn cơm ngũ cốc hỗn hợp mỗi ngày.