Từ vựng
N2箇所
かしょ
chỗ, điểm; lượng từ cho nơi chốn
Ví dụ
このぶんしょにはまちがいがさんかしょあります。
この文書には間違いが三箇所あります。
Có ba lỗi trong tài liệu này.
たてもののふくすうかしょでしゅうりがひつようです。
建物の複数箇所で修理が必要です。
Cần sửa chữa ở nhiều nơi trong tòa nhà.
Từ vựng
N2かしょ
chỗ, điểm; lượng từ cho nơi chốn
このぶんしょにはまちがいがさんかしょあります。
この文書には間違いが三箇所あります。
Có ba lỗi trong tài liệu này.
たてもののふくすうかしょでしゅうりがひつようです。
建物の複数箇所で修理が必要です。
Cần sửa chữa ở nhiều nơi trong tòa nhà.