Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

箇所

かしょ

chỗ, điểm; lượng từ cho nơi chốn

Ví dụ

  • このぶんしょにはまちがいがさんかしょあります。

    この文書には間違いが三箇所あります。

    Có ba lỗi trong tài liệu này.

  • たてもののふくすうかしょでしゅうりがひつようです。

    建物の複数箇所で修理が必要です。

    Cần sửa chữa ở nhiều nơi trong tòa nhà.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng