Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

箇条書き

かじょうがき

liệt kê thành từng mục

Ví dụ

  • じゅうようなてんをかじょうがきにまとめました。

    重要な点を箇条書きにまとめました。

    Tôi đã tóm tắt các điểm quan trọng bằng dạng danh sách.

  • ていあんしょはかじょうがきでわかりやすくかいてください。

    提案書は箇条書きで分かりやすく書いてください。

    Hãy viết đề xuất dưới dạng danh sách để dễ hiểu.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    箇条書き — liệt kê thành từng mục · Kimuchi Nihongo