Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

錯綜

さくそう

rối rắm, phức tạp đan xen

Ví dụ

  • りがいかんけいがさくそうしているため、はんだんがむずかしい。

    利害関係が錯綜しているため、判断が難しい。

    Quyết định rất khó vì các lợi ích phức tạp.

  • じょうきょうがさくそうしています。

    状況が錯綜しています。

    Tình hình rất phức tạp.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng