Từ vựng
N1錯綜
さくそう
rối rắm, phức tạp đan xen
Ví dụ
りがいかんけいがさくそうしているため、はんだんがむずかしい。
利害関係が錯綜しているため、判断が難しい。
Quyết định rất khó vì các lợi ích phức tạp.
じょうきょうがさくそうしています。
状況が錯綜しています。
Tình hình rất phức tạp.
Từ vựng
N1さくそう
rối rắm, phức tạp đan xen
りがいかんけいがさくそうしているため、はんだんがむずかしい。
利害関係が錯綜しているため、判断が難しい。
Quyết định rất khó vì các lợi ích phức tạp.
じょうきょうがさくそうしています。
状況が錯綜しています。
Tình hình rất phức tạp.