Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

維持

いじ

duy trì, bảo trì

Ví dụ

  • けんこうをいじするためにうんどうがたいせつです。

    健康を維持するために運動が大切です。

    Tập thể dục rất quan trọng để duy trì sức khỏe.

  • このしすてむのいじにはおおくのひようがかかります。

    このシステムの維持には多くの費用がかかります。

    Duy trì hệ thống này đòi hỏi chi phí lớn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    維持 — duy trì, bảo trì · Kimuchi Nihongo