Từ vựng
N1経綸
けいりん
kinh luân, trị quốc
Ví dụ
かれのけいりんはこっかのはってんにこうけんしました。
彼の経綸は国家の発展に貢献しました。
Chính sách quốc gia của anh ấy đã góp phần vào sự phát triển của quốc gia.
けいりんのちからがなければ、くにはこんらんします。
経綸の力がなければ、国は混乱します。
Nếu không có quyền lực quản lý, một quốc gia sẽ rơi vào hỗn loạn.