Từ vựng
N1綺麗事
きれいごと
lời nói hoa mỹ, sáo rỗng
Ví dụ
かれはいつもきれいごとばかりいっています。
彼はいつも綺麗事ばかり言っています。
Anh ấy luôn chỉ nói những điều lý tưởng.
きれいごとではげんじつのもんだいはかいけつしません。
綺麗事では現実の問題は解決しません。
Lời nói lý tưởng sẽ không giải quyết vấn đề thực tế.
Từ vựng
N1きれいごと
lời nói hoa mỹ, sáo rỗng
かれはいつもきれいごとばかりいっています。
彼はいつも綺麗事ばかり言っています。
Anh ấy luôn chỉ nói những điều lý tưởng.
きれいごとではげんじつのもんだいはかいけつしません。
綺麗事では現実の問題は解決しません。
Lời nói lý tưởng sẽ không giải quyết vấn đề thực tế.