Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

上京

じょうきょう

lên thủ đô

Ví dụ

  • せんげつ、たなかさんはじょうきょうしました。

    先月、田中さんは上京しました。

    Tháng trước, Tanaka đã lên Tokyo.

  • なぜじょうきょうすることにしましたか?

    なぜ上京することにしましたか?

    Tại sao bạn quyết định lên Tokyo?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng