Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

緋色

ひいろ

màu đỏ tươi

Ví dụ

  • かのじょはひいろのどれすをきていました。

    彼女は緋色のドレスを着ていました。

    Bạn gái anh ấy đang mặc chiếc váy màu đỏ tươi.

  • ひいろのひかりがそらにかがやいています。

    緋色の光が空に輝いています。

    Ánh sáng màu đỏ tươi lấp lánh trên bầu trời.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng