Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

天罰

てんばつ

trời phạt, quả báo

Ví dụ

  • かれのあくじにてんばつがくだりました。

    彼の悪事に天罰が下りました。

    Sự trừng phạt từ trời đã giáng xuống hành động ác của anh ấy.

  • てんばつをおそれるべきです。

    天罰を恐れるべきです。

    Bạn nên sợ sự trừng phạt từ trời.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng