Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

聡い

さとい

nhanh trí, sắc sảo

Ví dụ

  • かのじょはすごくさといこです。

    彼女はすごく聡い子です。

    Cô ấy là một cô gái rất thông minh.

  • さといはんだんでもんだいをときました。

    聡い判断で問題を解きました。

    Nhờ suy nghĩ sắc bén, tôi đã giải quyết vấn đề.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    聡い — nhanh trí, sắc sảo · Kimuchi Nihongo