Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

肇国

ちょうこく

lập quốc, dựng nước

Ví dụ

  • にほんのちょうこくはいつですか。

    日本の肇国はいつですか。

    Khi nào đất nước Nhật Bản được thành lập?

  • ちょうこくからせんねんがすぎました。

    肇国から千年が過ぎました。

    Một nghìn năm đã trôi qua kể từ khi đất nước được thành lập.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    肇国 — lập quốc, dựng nước · Kimuchi Nihongo