Từ vựng
N1誓う
ちかう
thề, hứa
Ví dụ
かれはかならずせいこうするとちかった。
彼は必ず成功すると誓った。
Anh ta thề rằng mình nhất định sẽ thành công.
わたしたちはゆうじょうをちかいました。
私たちは友情を誓いました。
Chúng tôi đã thề về tình bạn của mình.
Từ vựng
N1ちかう
thề, hứa
かれはかならずせいこうするとちかった。
彼は必ず成功すると誓った。
Anh ta thề rằng mình nhất định sẽ thành công.
わたしたちはゆうじょうをちかいました。
私たちは友情を誓いました。
Chúng tôi đã thề về tình bạn của mình.