Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

誓約

せいやく

lời thề, cam kết

Ví dụ

  • けいやくしょにせいやくがかかれている。

    契約書に誓約が書かれている。

    Lời thề được viết trong hợp đồng.

  • かれはひみつをまもるせいやくをした。

    彼は秘密を守る誓約をした。

    Anh ta đã cam kết giữ bí mật.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng