Từ vựng
N1富豪
ふごう
phú hào, người giàu có
Ví dụ
そのふごうはじぜんじぎょうにきふした。
その富豪は慈善事業に寄付した。
Nhà giàu đó đã quyên góp cho từ thiện.
ふごうたちはこうきゅうくらぶにあつまる。
富豪たちは高級クラブに集まる。
Những người giàu có tập hợp tại các câu lạc bộ cao cấp.
Từ vựng
N1ふごう
phú hào, người giàu có
そのふごうはじぜんじぎょうにきふした。
その富豪は慈善事業に寄付した。
Nhà giàu đó đã quyên góp cho từ thiện.
ふごうたちはこうきゅうくらぶにあつまる。
富豪たちは高級クラブに集まる。
Những người giàu có tập hợp tại các câu lạc bộ cao cấp.