Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

輔ける

たすける

giúp đỡ

Ví dụ

  • おばあさんがおもいにもつをもっていたので、たすけました。

    おばあさんが重い荷物を持っていたので、輔けました。

    Một cụ bà đang mang hành lý nặng nên tôi giúp cô ấy.

  • こまったともだちをたすけるのはじぶんのせきにんです。

    困った友達を輔けるのは自分の責任です。

    Đó là trách nhiệm của tôi để giúp đỡ bạn gặp khó khăn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    輔ける — giúp đỡ · Kimuchi Nihongo