Từ vựng
N2遭う
あう
gặp phải (chuyện không may)
Ví dụ
かれはこうつうじこにあった。
彼は交通事故に遭った。
Anh ta gặp phải một tai nạn giao thông.
さいがいにあうひとがふえている。
災害に遭う人が増えている。
Số người gặp phải thảm họa đang tăng lên.
Từ vựng
N2あう
gặp phải (chuyện không may)
かれはこうつうじこにあった。
彼は交通事故に遭った。
Anh ta gặp phải một tai nạn giao thông.
さいがいにあうひとがふえている。
災害に遭う人が増えている。
Số người gặp phải thảm họa đang tăng lên.