Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

酸素

さんそ

oxy

Ví dụ

  • にんげんはさんそなしではいきられません。

    人間は酸素なしでは生きられません。

    Con người không thể sống mà không có oxy.

  • たかいやまではさんそがうすいです。

    高い山では酸素が薄いです。

    Oxy rarefy ở những ngọn núi cao.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng