Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

酸性

さんせい

tính axit

Ví dụ

  • れもんはさんせいのくだものです。

    レモンは酸性の果物です。

    Chanh là một loại quả có tính axit.

  • このどじょうはさんせいがつよいです。

    この土壌は酸性が強いです。

    Đất này có độ axit cao.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    酸性 — tính axit · Kimuchi Nihongo