Từ vựng
N1感銘
かんめい
ấn tượng sâu sắc
Ví dụ
そのえんぜつにかんめいをうけました。
その演説に感銘を受けました。
Tôi bị ấn tượng sâu sắc bởi bài phát biểu đó.
かれのどりょくにかんめいします。
彼の努力に感銘します。
Tôi bị ấn tượng bởi nỗ lực của anh ấy.
Từ vựng
N1かんめい
ấn tượng sâu sắc
そのえんぜつにかんめいをうけました。
その演説に感銘を受けました。
Tôi bị ấn tượng sâu sắc bởi bài phát biểu đó.
かれのどりょくにかんめいします。
彼の努力に感銘します。
Tôi bị ấn tượng bởi nỗ lực của anh ấy.