Từ vựng
N1銘記
めいき
ghi khắc trong lòng
Ví dụ
めいきしておくことはたいせつです。
銘記しておくことは大切です。
Điều quan trọng là ghi nhớ những điều đó trong tâm trí.
そのことばをめいきした。
その言葉を銘記した。
Tôi đã ghi nhớ những lời đó trong tâm trí.
Từ vựng
N1めいき
ghi khắc trong lòng
めいきしておくことはたいせつです。
銘記しておくことは大切です。
Điều quan trọng là ghi nhớ những điều đó trong tâm trí.
そのことばをめいきした。
その言葉を銘記した。
Tôi đã ghi nhớ những lời đó trong tâm trí.