Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

金銭

きんせん

tiền bạc

Ví dụ

  • きんせんもんだいがげんいんです。

    金銭問題が原因です。

    Đó là vấn đề về tiền bạc.

  • きんせんてきにきびしい。

    金銭的に厳しい。

    Tình hình tài chính rất khó khăn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng