Từ vựng
N1金銭
きんせん
tiền bạc
Ví dụ
きんせんもんだいがげんいんです。
金銭問題が原因です。
Đó là vấn đề về tiền bạc.
きんせんてきにきびしい。
金銭的に厳しい。
Tình hình tài chính rất khó khăn.
Từ vựng
N1きんせん
tiền bạc
きんせんもんだいがげんいんです。
金銭問題が原因です。
Đó là vấn đề về tiền bạc.
きんせんてきにきびしい。
金銭的に厳しい。
Tình hình tài chính rất khó khăn.