Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

派閥

はばつ

phe phái

Ví dụ

  • はばつあらそいがおこりました。

    派閥争いが起こりました。

    Xung đột giữa các派閥 đã xảy ra.

  • かれはおおきなはばつにぞくしている。

    彼は大きな派閥に属している。

    Anh ta thuộc về một p派閥 lớn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    派閥 — phe phái · Kimuchi Nihongo