Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

財閥

ざいばつ

tài phiệt

Ví dụ

  • おおきなざいばつがじぎょうをはじめた。

    大きな財閥が事業を始めた。

    Một tập đoàn tài chính lớn đã khởi động kinh doanh.

  • そのざいばつはにほんけいざいにえいきょうりょくがある。

    その財閥は日本経済に影響力がある。

    Zaibatsu đó có ảnh hưởng đến nền kinh tế Nhật Bản.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    財閥 — tài phiệt · Kimuchi Nihongo