Từ vựng
N1学閥
がくばつ
phe nhóm theo trường học
Ví dụ
がくばつのちからがつよい。
学閥の力が強い。
Mạng lưới học sinh cũ có sức mạnh lớn.
がくばつにぞくしているのだ。
学閥に属しているのだ。
Anh ta thuộc về mạng lưới học sinh cũ.
Từ vựng
N1がくばつ
phe nhóm theo trường học
がくばつのちからがつよい。
学閥の力が強い。
Mạng lưới học sinh cũ có sức mạnh lớn.
がくばつにぞくしているのだ。
学閥に属しているのだ。
Anh ta thuộc về mạng lưới học sinh cũ.