Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

学閥

がくばつ

phe nhóm theo trường học

Ví dụ

  • がくばつのちからがつよい。

    学閥の力が強い。

    Mạng lưới học sinh cũ có sức mạnh lớn.

  • がくばつにぞくしているのだ。

    学閥に属しているのだ。

    Anh ta thuộc về mạng lưới học sinh cũ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng