Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

障る

さわる

gây hại, ảnh hưởng xấu

Ví dụ

  • わるいにゅーすがけいかくにさわった。

    悪いニュースが計画に障った。

    Tin xấu đã ảnh hưởng đến kế hoạch.

  • けんこうにさわるので、やめた。

    健康に障るので、やめた。

    Tôi bỏ cuộc vì nó ảnh hưởng xấu đến sức khỏe.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    障る — gây hại, ảnh hưởng xấu · Kimuchi Nihongo