Từ vựng
N1障る
さわる
gây hại, ảnh hưởng xấu
Ví dụ
わるいにゅーすがけいかくにさわった。
悪いニュースが計画に障った。
Tin xấu đã ảnh hưởng đến kế hoạch.
けんこうにさわるので、やめた。
健康に障るので、やめた。
Tôi bỏ cuộc vì nó ảnh hưởng xấu đến sức khỏe.
Từ vựng
N1さわる
gây hại, ảnh hưởng xấu
わるいにゅーすがけいかくにさわった。
悪いニュースが計画に障った。
Tin xấu đã ảnh hưởng đến kế hoạch.
けんこうにさわるので、やめた。
健康に障るので、やめた。
Tôi bỏ cuộc vì nó ảnh hưởng xấu đến sức khỏe.