Từ vựng
N1雌雄
しゆう
đực cái; thắng bại
Ví dụ
このぷろじぇくとでしゆうをきめよう。
このプロジェクトで雌雄を決めよう。
Hãy quyết định thắng bại qua dự án này.
かれらのじつりょくのしゆうはしあいであきらかになった。
彼らの実力の雌雄は試合で明らかになった。
Trận đấu đã làm rõ ai là người mạnh hơn.
Từ vựng
N1しゆう
đực cái; thắng bại
このぷろじぇくとでしゆうをきめよう。
このプロジェクトで雌雄を決めよう。
Hãy quyết định thắng bại qua dự án này.
かれらのじつりょくのしゆうはしあいであきらかになった。
彼らの実力の雌雄は試合で明らかになった。
Trận đấu đã làm rõ ai là người mạnh hơn.