Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

雌雄

しゆう

đực cái; thắng bại

Ví dụ

  • このぷろじぇくとでしゆうをきめよう。

    このプロジェクトで雌雄を決めよう。

    Hãy quyết định thắng bại qua dự án này.

  • かれらのじつりょくのしゆうはしあいであきらかになった。

    彼らの実力の雌雄は試合で明らかになった。

    Trận đấu đã làm rõ ai là người mạnh hơn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng