Từ vựng
N1雌花
めばな
hoa cái
Ví dụ
このしょくぶつのめばなははるにさきます。
この植物の雌花は春に咲きます。
Hoa cái của cây này nở vào mùa xuân.
めばなとおばながちかくにあるとじゅふんしやすい。
雌花と雄花が近くにあると受粉しやすい。
Thụ phấn dễ dàng hơn khi hoa cái và hoa đực ở gần nhau.
Từ vựng
N1めばな
hoa cái
このしょくぶつのめばなははるにさきます。
この植物の雌花は春に咲きます。
Hoa cái của cây này nở vào mùa xuân.
めばなとおばながちかくにあるとじゅふんしやすい。
雌花と雄花が近くにあると受粉しやすい。
Thụ phấn dễ dàng hơn khi hoa cái và hoa đực ở gần nhau.