Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

雌花

めばな

hoa cái

Ví dụ

  • このしょくぶつのめばなははるにさきます。

    この植物の雌花は春に咲きます。

    Hoa cái của cây này nở vào mùa xuân.

  • めばなとおばながちかくにあるとじゅふんしやすい。

    雌花と雄花が近くにあると受粉しやすい。

    Thụ phấn dễ dàng hơn khi hoa cái và hoa đực ở gần nhau.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng