Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

需要

じゅよう

nhu cầu

Ví dụ

  • ふゆはだんぼうのじゅようがおおきくふえる。

    冬は暖房の需要が大きく増える。

    Vào mùa đông, nhu cầu sưởi ấm tăng lên rất nhiều.

  • そのしょうひんのじゅようはありますか。

    その商品の需要はありますか。

    Có nhu cầu sản phẩm đó không?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng