Từ vựng
N1需要
じゅよう
nhu cầu
Ví dụ
ふゆはだんぼうのじゅようがおおきくふえる。
冬は暖房の需要が大きく増える。
Vào mùa đông, nhu cầu sưởi ấm tăng lên rất nhiều.
そのしょうひんのじゅようはありますか。
その商品の需要はありますか。
Có nhu cầu sản phẩm đó không?
Từ vựng
N1じゅよう
nhu cầu
ふゆはだんぼうのじゅようがおおきくふえる。
冬は暖房の需要が大きく増える。
Vào mùa đông, nhu cầu sưởi ấm tăng lên rất nhiều.
そのしょうひんのじゅようはありますか。
その商品の需要はありますか。
Có nhu cầu sản phẩm đó không?