Từ vựng
N1必需品
ひつじゅひん
đồ dùng thiết yếu
Ví dụ
たべものといやくひんはひつじゅひんです。
食べ物と医薬品は必需品です。
Thực phẩm và dược phẩm là những nhu yếu phẩm.
しんさいのときはみずがひつじゅひんになった。
震災の時は水が必需品になった。
Trong thảm họa động đất, nước trở thành cần thiết.
Từ vựng
N1ひつじゅひん
đồ dùng thiết yếu
たべものといやくひんはひつじゅひんです。
食べ物と医薬品は必需品です。
Thực phẩm và dược phẩm là những nhu yếu phẩm.
しんさいのときはみずがひつじゅひんになった。
震災の時は水が必需品になった。
Trong thảm họa động đất, nước trở thành cần thiết.