Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

必需品

ひつじゅひん

đồ dùng thiết yếu

Ví dụ

  • たべものといやくひんはひつじゅひんです。

    食べ物と医薬品は必需品です。

    Thực phẩm và dược phẩm là những nhu yếu phẩm.

  • しんさいのときはみずがひつじゅひんになった。

    震災の時は水が必需品になった。

    Trong thảm họa động đất, nước trở thành cần thiết.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng