Từ vựng
N1特需
とくじゅ
nhu cầu đặc biệt
Ví dụ
せんそうちゅうはぐんじゅがとくじゅとしてあつかわれた。
戦争中は軍需が特需として扱われた。
Trong chiến tranh, nhu cầu quân sự được coi là nhu cầu đặc biệt.
そのきぎょうはとくじゅでおおきなりえきをえた。
その企業は特需で大きな利益を得た。
Công ty đã kiếm được lợi nhuận lớn từ nhu cầu đặc biệt.