Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

颯と

さっと

vụt một cái, nhanh chóng

Ví dụ

  • かのじょはさっとへやをでていった。

    彼女は颯と部屋を出ていった。

    Cô ấy rời phòng một cách nhanh chóng.

  • かぜがさっとふきぬけた。

    風が颯と吹き抜けた。

    Gió thổi qua một cách đột ngột.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng