Từ vựng
N1颯と
さっと
vụt một cái, nhanh chóng
Ví dụ
かのじょはさっとへやをでていった。
彼女は颯と部屋を出ていった。
Cô ấy rời phòng một cách nhanh chóng.
かぜがさっとふきぬけた。
風が颯と吹き抜けた。
Gió thổi qua một cách đột ngột.
Từ vựng
N1さっと
vụt một cái, nhanh chóng
かのじょはさっとへやをでていった。
彼女は颯と部屋を出ていった。
Cô ấy rời phòng một cách nhanh chóng.
かぜがさっとふきぬけた。
風が颯と吹き抜けた。
Gió thổi qua một cách đột ngột.