Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

無駄

むだ

lãng phí, vô ích

Ví dụ

  • むだなじかんをへらしたいです。

    無駄な時間を減らしたいです。

    Tôi muốn giảm thời gian lãng phí.

  • そんなどりょくはむだですよ。

    そんな努力は無駄ですよ。

    Nỗ lực đó là vô ích.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng