Từ vựng
N3無駄
むだ
lãng phí, vô ích
Ví dụ
むだなじかんをへらしたいです。
無駄な時間を減らしたいです。
Tôi muốn giảm thời gian lãng phí.
そんなどりょくはむだですよ。
そんな努力は無駄ですよ。
Nỗ lực đó là vô ích.
Từ vựng
N3むだ
lãng phí, vô ích
むだなじかんをへらしたいです。
無駄な時間を減らしたいです。
Tôi muốn giảm thời gian lãng phí.
そんなどりょくはむだですよ。
そんな努力は無駄ですよ。
Nỗ lực đó là vô ích.