Từ vựng
N4駄目
だめ
không được, vô dụng
Ví dụ
このやりかたはだめです。
このやり方は駄目です。
Phương pháp này không được.
しけんにおちてだめだった。
試験に落ちて駄目だった。
Tôi trượt kỳ thi.
Từ vựng
N4だめ
không được, vô dụng
このやりかたはだめです。
このやり方は駄目です。
Phương pháp này không được.
しけんにおちてだめだった。
試験に落ちて駄目だった。
Tôi trượt kỳ thi.