Từ vựng
N1駄菓子
だがし
bánh kẹo rẻ tiền
Ví dụ
こどものころ、だがしやでよくかいものをした。
子どもの頃、駄菓子屋でよく買い物をした。
Hồi nhỏ, tôi thường mua hàng tại cửa hàng kẹo rẻ.
だがしはやすくておいしいです。
駄菓子は安くておいしいです。
Kẹo rẻ tiền rẻ và ngon.
Từ vựng
N1だがし
bánh kẹo rẻ tiền
こどものころ、だがしやでよくかいものをした。
子どもの頃、駄菓子屋でよく買い物をした。
Hồi nhỏ, tôi thường mua hàng tại cửa hàng kẹo rẻ.
だがしはやすくておいしいです。
駄菓子は安くておいしいです。
Kẹo rẻ tiền rẻ và ngon.