Từ vựng
N1首魁
しゅかい
kẻ cầm đầu
Ví dụ
かれはそのそしきのしゅかいだといわれた。
彼はその組織の首魁だと言われた。
Anh ta được cho là thủ lĩnh của tổ chức đó.
じけんのしゅかいがたいほされた。
事件の首魁が逮捕された。
Thủ lĩnh vụ việc đã bị bắt giữ.
Từ vựng
N1しゅかい
kẻ cầm đầu
かれはそのそしきのしゅかいだといわれた。
彼はその組織の首魁だと言われた。
Anh ta được cho là thủ lĩnh của tổ chức đó.
じけんのしゅかいがたいほされた。
事件の首魁が逮捕された。
Thủ lĩnh vụ việc đã bị bắt giữ.