Từ vựng
N1魂胆
こんたん
ý đồ, mưu tính
Ví dụ
かれのこんたんがわかりました。
彼の魂胆が分かりました。
Tôi đã hiểu được ý đồ thực sự của anh ấy.
そのひとのこんたんはなんですか。
その人の魂胆は何ですか。
Ý đồ thực sự của người đó là gì?
Từ vựng
N1こんたん
ý đồ, mưu tính
かれのこんたんがわかりました。
彼の魂胆が分かりました。
Tôi đã hiểu được ý đồ thực sự của anh ấy.
そのひとのこんたんはなんですか。
その人の魂胆は何ですか。
Ý đồ thực sự của người đó là gì?