Từ vựng
N1霊魂
れいこん
linh hồn
Ví dụ
あのひとのれいこんはてんごくにいるとしんじています。
あの人の霊魂は天国にいると信じています。
Tôi tin rằng linh hồn của người đó đang ở thiên đường.
ふるいてらではれいこんのそんざいをたいせつにしています。
古い寺では霊魂の存在を大切にしています。
Các ngôi đền cũ coi trọng sự tồn tại của linh hồn.
Từ vựng
N1れいこん
linh hồn
あのひとのれいこんはてんごくにいるとしんじています。
あの人の霊魂は天国にいると信じています。
Tôi tin rằng linh hồn của người đó đang ở thiên đường.
ふるいてらではれいこんのそんざいをたいせつにしています。
古い寺では霊魂の存在を大切にしています。
Các ngôi đền cũ coi trọng sự tồn tại của linh hồn.