Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

鳳凰

ほうおう

phượng hoàng

Ví dụ

  • このえにえがかれたほうおうはとてもうつくしいです。

    この絵に描かれた鳳凰はとても美しいです。

    Con phượng hoàng được vẽ trong bức tranh này rất đẹp.

  • ほうおうはちゅうごくのでんせつのとりとしてしられています。

    鳳凰は中国の伝説の鳥として知られています。

    Phượng hoàng được biết đến như một loài chim huyền thoại của Trung Quốc.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng