Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

行儀

ぎょうぎ

cử chỉ; cách ứng xử

Ví dụ

  • しょくじのときはよいぎょうぎをこころがけてください。

    食事の時は良い行儀を心がけてください。

    Vui lòng chú ý cử chỉ tốt khi ăn cơm.

  • こどものぎょうぎがわるいとおやがせめられます。

    子どもの行儀が悪いと親が責められます。

    Nếu trẻ có hành vi tồi tệ, cha mẹ sẽ bị chỉ trích.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng