Từ vựng
N1行儀
ぎょうぎ
cử chỉ; cách ứng xử
Ví dụ
しょくじのときはよいぎょうぎをこころがけてください。
食事の時は良い行儀を心がけてください。
Vui lòng chú ý cử chỉ tốt khi ăn cơm.
こどものぎょうぎがわるいとおやがせめられます。
子どもの行儀が悪いと親が責められます。
Nếu trẻ có hành vi tồi tệ, cha mẹ sẽ bị chỉ trích.
Từ vựng
N1ぎょうぎ
cử chỉ; cách ứng xử
しょくじのときはよいぎょうぎをこころがけてください。
食事の時は良い行儀を心がけてください。
Vui lòng chú ý cử chỉ tốt khi ăn cơm.
こどものぎょうぎがわるいとおやがせめられます。
子どもの行儀が悪いと親が責められます。
Nếu trẻ có hành vi tồi tệ, cha mẹ sẽ bị chỉ trích.