Từ vựng
N1凜々しい
りりしい
oai phong; lẫm liệt
Ví dụ
このへいしのりりしいかおつきがいんしょうてきでした。
この兵士の凜々しい顔つきが印象的でした。
Vẻ mặt tự hào của người lính này rất ấn tượng.
かれはりりしいたいどでこんなんにたちむかった。
彼は凜々しい態度で困難に立ち向かった。
Anh ấy đối diện với khó khăn với thái độ can đảm và trang trọng.