Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

凜々しい

りりしい

oai phong; lẫm liệt

Ví dụ

  • このへいしのりりしいかおつきがいんしょうてきでした。

    この兵士の凜々しい顔つきが印象的でした。

    Vẻ mặt tự hào của người lính này rất ấn tượng.

  • かれはりりしいたいどでこんなんにたちむかった。

    彼は凜々しい態度で困難に立ち向かった。

    Anh ấy đối diện với khó khăn với thái độ can đảm và trang trọng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    凜々しい — oai phong; lẫm liệt · Kimuchi Nihongo