Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

凜然

りんぜん

nghiêm nghị; lẫm liệt

Ví dụ

  • かれのりんぜんとしたたいどにだれもがけいふくした。

    彼の凜然とした態度に誰もが敬服した。

    Mọi người đều tôn trọng thái độ trang trọng và uy nghi của anh ấy.

  • つめたいくうきのなかでりんぜんとたちつづけた。

    冷たい空気の中で凜然と立ち続けた。

    Anh ấy tiếp tục đứng vững trong không khí lạnh.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng