Từ vựng
N1凜然
りんぜん
nghiêm nghị; lẫm liệt
Ví dụ
かれのりんぜんとしたたいどにだれもがけいふくした。
彼の凜然とした態度に誰もが敬服した。
Mọi người đều tôn trọng thái độ trang trọng và uy nghi của anh ấy.
つめたいくうきのなかでりんぜんとたちつづけた。
冷たい空気の中で凜然と立ち続けた。
Anh ấy tiếp tục đứng vững trong không khí lạnh.
Từ vựng
N1りんぜん
nghiêm nghị; lẫm liệt
かれのりんぜんとしたたいどにだれもがけいふくした。
彼の凜然とした態度に誰もが敬服した。
Mọi người đều tôn trọng thái độ trang trọng và uy nghi của anh ấy.
つめたいくうきのなかでりんぜんとたちつづけた。
冷たい空気の中で凜然と立ち続けた。
Anh ấy tiếp tục đứng vững trong không khí lạnh.