Từ vựng
N1嘱望
しょくぼう
kỳ vọng
Ví dụ
かれはしょうらいがしょくぼうされるわかてです。
彼は将来が嘱望される若手です。
Anh ấy là một người trẻ được kỳ vọng rất lớn cho tương lai.
このせんしゅはおおくのひとからしょくぼうされている。
この選手は多くの人から嘱望されている。
Vận động viên này được nhiều người kỳ vọng sẽ đạt được thành công lớn.