Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

楽器

がっき

nhạc cụ

Ví dụ

  • あにはぴあのというがっきをひきます。

    兄はピアノという楽器を弾きます。

    Anh trai tôi chơi một nhạc cụ gọi là đàn piano.

  • がっこうですきながっきをえらべますか。

    学校で好きな楽器を選べますか?

    Bạn có thể chọn nhạc cụ yêu thích của bạn ở trường không?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng