Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

器用

きよう

khéo tay; khéo léo

Ví dụ

  • あねはてがきようでなんでもつくれます。

    姉は手が器用で何でも作れます。

    Chị gái tôi khéo léo và có thể làm bất cứ thứ gì.

  • あのがくせいはきようにもんだいをときました。

    あの学生は器用に問題を解きました。

    Học sinh đó đã giải quyết vấn đề một cách khéo léo.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng