Từ vựng
N2器用
きよう
khéo tay; khéo léo
Ví dụ
あねはてがきようでなんでもつくれます。
姉は手が器用で何でも作れます。
Chị gái tôi khéo léo và có thể làm bất cứ thứ gì.
あのがくせいはきようにもんだいをときました。
あの学生は器用に問題を解きました。
Học sinh đó đã giải quyết vấn đề một cách khéo léo.
Từ vựng
N2きよう
khéo tay; khéo léo
あねはてがきようでなんでもつくれます。
姉は手が器用で何でも作れます。
Chị gái tôi khéo léo và có thể làm bất cứ thứ gì.
あのがくせいはきようにもんだいをときました。
あの学生は器用に問題を解きました。
Học sinh đó đã giải quyết vấn đề một cách khéo léo.